Thống kê: 346 BĐS đang giao dịch.

Hotline: 0986.020.323 - 0964.554.899 - 0978.777.492 |

Bảng Báo Giá Chung cư

Bảng báo giá chung cư VP6 Linh Đàm cập nhật ngày 26/01/2015

Báo giá chung cư Vp6 Linh Đàm giá rẻ hơn thị trường.  Quý khách hàng có nhu cầu mua bán căn hộ chung cư Vp6 Linh Đàm xin đến trực tiếp Sàn Thành Công để được tư vấn hiệu quả nhất.

Sàn giao dịch bất động sản Thành Công

Add1:Phòng 306, nhà CT2, Khu ĐTM Văn Khê,Lê Văn Lương,Hà Đông, Hà Nội
Add2:Khu công viên Linh Đàm - Đối diện HH1B Linh Đàm,Hoàng Mai,Hà Nội
Liên Hệ: Ms. Nguyệt: 096.4554.899             Ms. Thanh: 0986.020.323 
               Mr. Công: 0978.777.492               Ms. Thoa :0986.211.092
               Mr. Thành: 094.6600.886             Ms. Hạnh: 01689.646.570

Quý khách hàng vui lòng liên hệ đến ít nhất 2 nhân viên trong sàn để nhận được dịch vụ tư vấn miễn phí tốt nhất từ sàn Thành Công .

Quý khách hãy truy cập vào  Website: www.thanhcongland.vn để cập nhật thông tin , báo giá mua bán hàng ngày

 Xin trân trọng cảm ơn!
Bảng Báo Giá Chung Cư Vp6 Linh Đàm
Cập nhật ngày 26/01/2015

KĐT

Tòa nhà

Tầng

Phòng

Diện tích (m2)

Hướng ban công

Hướng cửa

Giá gốc (trđ)

Tiến độ TT

Chênh lệch

Giá tính/1m2

 

Thành tiền

Linh Đàm

VP6

2

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

15.45

60%

180

 17.765

 1,381.39

Linh Đàm

VP6

5

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

215

 18.730

 1,456.44

Linh Đàm

VP6

6

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

7

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

385

 20.916

 1,626.44

Linh Đàm

VP6

9

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

350

 20.466

 1,591.44

Linh Đàm

VP6

18

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

15.45

60%

325

 19.630

 1,526.39

Linh Đàm

VP6

24

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 14.935

60%

345

 19.372

 1,506.35

Linh Đàm

VP6

26

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 14.935

60%

345

 19.372

 1,506.35

Linh Đàm

VP6

28

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 14.935

60%

325

 19.115

 1,486.35

Linh Đàm

VP6

34

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14.42

60%

330

 18.664

 1,451.30

Linh Đàm

VP6

35

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14.42

60%

320

 18.535

 1,441.30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

120

 16.903

 1,065.90

Linh Đàm

VP6

3

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

145

 17.299

 1,090.90

Linh Đàm

VP6

8

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

250

 19.464

 1,227.43

Linh Đàm

VP6

11

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

235

 19.227

 1,212.43

Linh Đàm

VP6

12

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

235

 19.227

 1,212.43

Linh Đàm

VP6

15

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

235

 19.227

 1,212.43

Linh Đàm

VP6

20

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

195

 18.092

 1,140.90

Linh Đàm

VP6

32

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

170

 16.696

 1,052.84

Linh Đàm

VP6

34

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

195

 17.092

 1,077.84

Linh Đàm

VP6

35

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

160

 16.537

 1,042.84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

120

 16.839

 1,098.90

Linh Đàm

VP6

4

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

135

 17.069

 1,113.90

Linh Đàm

VP6

7

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

85

 16.802

 1,096.53

Linh Đàm

VP6

17

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

195

 17.988

 1,173.90

Linh Đàm

VP6

33

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

190

 16.911

 1,103.64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

100

 16.638

 1,015.75

Linh Đàm

VP6

3

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

85

 16.392

 1,000.75

Linh Đàm

VP6

4

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

135

 17.211

 1,050.75

Linh Đàm

VP6

9

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

165

 18.203

 1,111.28

Linh Đàm

VP6

11

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

145

 17.875

 1,091.28

Linh Đàm

VP6

12

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

150

 17.957

 1,096.28

Linh Đàm

VP6

14

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

150

 17.957

 1,096.28

Linh Đàm

VP6

20

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

95

 16.556

 1,010.75

Linh Đàm

VP6

32

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

95

 15.556

     949.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

10

60.05

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

100

 16.665

 1,000.75

Linh Đàm

VP6

4

10

60.05

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

135

 17.248

 1,035.75

Linh Đàm

VP6

8

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

145

 17.875

 1,091.28

Linh Đàm

VP6

12

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

135

 17.711

 1,081.28

Linh Đàm

VP6

16

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

100

 17.138

 1,046.28

Linh Đàm

VP6

26

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

14.5

60%

145

 16.875

 1,030.23

Linh Đàm

VP6

27

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

14.5

60%

165

 17.203

 1,050.23

Linh Đàm

VP6

32

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

215

 17.522

 1,069.70

Linh Đàm

VP6

33

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

120

 15.966

     974.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

120

 16.839

 1,098.90

Linh Đàm

VP6

4

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

135

 17.069

 1,113.90

Linh Đàm

VP6

8

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

110

 17.186

 1,121.53

Linh Đàm

VP6

12

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

155

 17.875

 1,166.53

Linh Đàm

VP6

20

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

215

 18.295

 1,193.90

Linh Đàm

VP6

32

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

130

 15.992

 1,043.64

Linh Đàm

VP6

33

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

195

 16.988

 1,108.64

Linh Đàm

VP6

34

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

205

 17.141

 1,118.64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15

60%

140

 16.880

 1,256.75

Linh Đàm

VP6

3

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15

60%

125

 16.679

 1,241.75

Linh Đàm

VP6

4

14

73.45

Tây Nam

Tây Bắc

15

60%

175

 17.383

 1,276.75

Linh Đàm

VP6

6

14

73.45

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

175

 17.883

 1,313.48

Linh Đàm

VP6

7

14

73.45

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

14

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

195

 18.119

 1,348.98

Linh Đàm

VP6

16

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

135

 17.313

 1,288.98

Linh Đàm

VP6

19

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15

60%

155

 17.082

 1,271.75

Linh Đàm

VP6

25

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14.5

60%

190

 17.052

 1,269.53

Linh Đàm

VP6

27

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14.5

60%

175

 16.851

 1,254.53

Linh Đàm

VP6

28

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14.5

60%

175

 16.851

 1,254.53

Linh Đàm

VP6

34

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14

60%

190

 16.552

 1,232.30

Linh Đàm

VP6

35

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14

60%

160

 16.149

 1,202.30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

280

 19.923

 1,247.17

Linh Đàm

VP6

3

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

280

 19.923

 1,247.17

Linh Đàm

VP6

5

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

290

 20.598

 1,289.41

Linh Đàm

VP6

6

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

7

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

255

 20.038

 1,254.41

Linh Đàm

VP6

8

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

295

 20.677

 1,294.41

Linh Đàm

VP6

10

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

220

 19.479

 1,219.41

Linh Đàm

VP6

12

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

245

 19.879

 1,244.41

Linh Đàm

VP6

12A

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

245

 19.364

 1,212.17

Linh Đàm

VP6

28

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 14.935

60%

330

 20.207

 1,264.93

Linh Đàm

VP6

31

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14.42

60%

245

 18.334

 1,147.69

Linh Đàm

VP6

33

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14.42

60%

225

 18.014

 1,127.69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

165

 18.526

     867.00

Linh Đàm

VP6

4

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

190

 19.060

     892.00

Linh Đàm

VP6

8

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

210

 19.987

     935.40

Linh Đàm

VP6

12

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

185

 19.453

     910.40

Linh Đàm

VP6

14

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

190

 19.560

     915.40

Linh Đàm

VP6

16

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

165

 19.026

     890.40

Linh Đàm

VP6

17

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

220

 19.701

     922.00

Linh Đàm

VP6

31

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

34

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

105

 16.244

     760.20

Linh Đàm

VP6

35

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

175

 17.739

     830.20

Linh Đàm

VP6

36

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

115

 16.457

     770.20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

5

20

65.85

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

275

 19.676

 1,295.68

Linh Đàm

VP6

7

20

65.85

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

255

 19.372

 1,275.68

Linh Đàm

VP6

36

20

65.85

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

190

 16.885

 1,111.90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

6

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

7

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

270

 19.451

 1,329.12

Linh Đàm

VP6

10

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

280

 19.598

 1,339.12

Linh Đàm

VP6

12

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

280

 19.598

 1,339.12

Linh Đàm

VP6

12A

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

205

 18.000

 1,229.95

Linh Đàm

VP6

25

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

280

 18.598

 1,270.79

Linh Đàm

VP6

30

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

265

 17.878

 1,221.62

Linh Đàm

VP6

33

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

245

 17.586

 1,201.62

Linh Đàm

VP6

36

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

145

 16.122

 1,101.62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

7

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

255

 19.324

 1,288.54

Linh Đàm

VP6

8

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

270

 19.549

 1,303.54

Linh Đàm

VP6

15

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

290

 19.849

 1,323.54

Linh Đàm

VP6

27

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

250

 18.249

 1,216.86

Linh Đàm

VP6

31

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

280

 18.199

 1,213.52

Linh Đàm

VP6

34

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

245

 17.674

 1,178.52

Linh Đàm

VP6

35

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

230

 17.449

 1,163.52

Linh Đàm

VP6

36

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

145

 16.175

 1,078.52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

19

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

255

 18.907

 1,233.90

Linh Đàm

VP6

21

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

295

 19.020

 1,241.27

Linh Đàm

VP6

28

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

245

 18.254

 1,191.27

Linh Đàm

VP6

30

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

245

 17.754

 1,158.64

Linh Đàm

VP6

32

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

245

 17.754

 1,158.64

Linh Đàm

VP6

33

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

245

 17.754

 1,158.64

Linh Đàm

VP6

34

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

195

 16.988

 1,108.64

Linh Đàm

VP6

pent

26

 

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

125

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

14

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

205

 18.858

 1,151.28

Linh Đàm

VP6

15

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

275

 20.005

 1,221.28

Linh Đàm

VP6

17

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

185

 18.030

 1,100.75

Linh Đàm

VP6

19

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

175

 17.867

 1,090.75

Linh Đàm

VP6

29

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

215

 17.522

 1,069.70

Linh Đàm

VP6

32

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

185

 17.030

 1,039.70

Linh Đàm

VP6

33

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

215

 17.522

 1,069.70

Linh Đàm

VP6

35

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

190

 17.112

 1,044.70

Linh Đàm

VP6

pent

28

59.04

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

125

 16.117

     951.56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

165

 17.703

 1,080.75

Linh Đàm

VP6

6

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

175

 18.367

 1,121.28

Linh Đàm

VP6

12A

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

185

 18.030

 1,100.75

Linh Đàm

VP6

14

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

205

 18.858

 1,151.28

Linh Đàm

VP6

16

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

135

 17.711

 1,081.28

Linh Đàm

VP6

19

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

185

 18.030

 1,100.75

Linh Đàm

VP6

20

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

205

 18.358

 1,120.75

Linh Đàm

VP6

26

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

150

 16.957

 1,035.23

Linh Đàm

VP6

32

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

180

 16.948

 1,034.70

Linh Đàm

VP6

33

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

215

 17.522

 1,069.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

7

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

280

 19.791

 1,291.53

Linh Đàm

VP6

8

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

235

 19.101

 1,246.53

Linh Đàm

VP6

12

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

235

 19.101

 1,246.53

Linh Đàm

VP6

25

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

250

 18.331

 1,196.27

Linh Đàm

VP6

27

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

260

 18.484

 1,206.27

Linh Đàm

VP6

31

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

290

 18.444

 1,203.64

Linh Đàm

VP6

32

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

155

 16.375

 1,068.64

Linh Đàm

VP6

33

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

265

 18.061

 1,178.64

Linh Đàm

VP6

pent

32

 

Tây Bắc

Đông Nam

 

60%

125

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

270

 19.282

 1,215.90

Linh Đàm

VP6

5

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

250

 19.464

 1,227.43

Linh Đàm

VP6

6

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

265

 19.702

 1,242.43

Linh Đàm

VP6

7

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

255

 19.544

 1,232.43

Linh Đàm

VP6

10

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

295

 20.178

 1,272.43

Linh Đàm

VP6

18

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

270

 19.282

 1,215.90

Linh Đàm

VP6

33

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

295

 18.678

 1,177.84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

36

77.76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

280

 19.051

 1,481.39

Linh Đàm

VP6

4

36

77.76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

12A

36

77.76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

24

36

77.76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

14.935

60%

425

 20.401

 1,586.35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

8

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

145

 18.021

 1,036.41

Linh Đàm

VP6

12

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

193

 18.856

 1,084.41

Linh Đàm

VP6

12A

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

193

 18.356

 1,055.65

Linh Đàm

VP6

14

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

100

 17.239

     991.41

Linh Đàm

VP6

19

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

200

 18.478

 1,062.65

Linh Đàm

VP6

30

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

255

 18.434

 1,060.14

Linh Đàm

VP6

33

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

105

 15.826

     910.14

Linh Đàm

VP6

34

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

100

 15.739

     905.14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

85

 16.719

     826.60

Linh Đàm

VP6

6

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

170

 18.939

     936.32

Linh Đàm

VP6

8

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

145

 18.433

     911.32

Linh Đàm

VP6

9

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

170

 18.939

     936.32

Linh Đàm

VP6

10

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

165

 18.837

     931.32

Linh Đàm

VP6

11

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

175

 19.040

     941.32

Linh Đàm

VP6

12A

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

175

 18.540

     916.60

Linh Đàm

VP6

14

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

145

 18.433

     911.32

Linh Đàm

VP6

15

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

105

 17.624

     871.32

Linh Đàm

VP6

16

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

145

 18.433

     911.32

Linh Đàm

VP6

18

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

200

 19.045

     941.60

Linh Đàm

VP6

19

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

200

 19.045

     941.60

Linh Đàm

VP6

21

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

185

 18.242

     901.88

Linh Đàm

VP6

26

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

170

 17.939

     886.88

Linh Đàm

VP6

27

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

135

 17.231

     851.88

Linh Đàm

VP6

31

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

210

 18.248

     902.16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

3

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

175

 17.682

 1,153.90

Linh Đàm

VP6

6

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

290

 19.944

 1,301.53

Linh Đàm

VP6

8

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

270

 19.637

 1,281.53

Linh Đàm

VP6

9

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

290

 19.944

 1,301.53

Linh Đàm

VP6

17

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

210

 18.218

 1,188.90

Linh Đàm

VP6

23

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

235

 18.101

 1,181.27

Linh Đàm

VP6

27

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

290

 18.944

 1,236.27

Linh Đàm

VP6

34

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

230

 17.524

 1,143.64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

135

 17.211

 1,050.75

Linh Đàm

VP6

3

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

145

 17.375

 1,060.75

Linh Đàm

VP6

5

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

195

 18.694

 1,141.28

Linh Đàm

VP6

9

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

175

 18.367

 1,121.28

Linh Đàm

VP6

17

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

115

 16.884

 1,030.75

Linh Đàm

VP6

26

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

80

 15.810

     965.23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

3

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

145

 17.375

 1,060.75

Linh Đàm

VP6

5

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

195

 18.694

 1,141.28

Linh Đàm

VP6

10

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

195

 18.694

 1,141.28

Linh Đàm

VP6

12

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

175

 18.367

 1,121.28

Linh Đàm

VP6

12A

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

175

 17.867

 1,090.75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

195

 17.947

 1,187.40

Linh Đàm

VP6

6

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

260

 19.430

 1,285.48

Linh Đàm

VP6

8

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

245

 19.203

 1,270.48

Linh Đàm

VP6

11

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

315

 20.261

 1,340.48

Linh Đàm

VP6

12A

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

280

 19.232

 1,272.40

Linh Đàm

VP6

16

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

255

 19.354

 1,280.48

Linh Đàm

VP6

31

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

245

 17.703

 1,171.24

Linh Đàm

VP6

33

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

185

 16.796

 1,111.24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

2

36.44

---

Tây Nam

28

60%

415

 39.389

 1,435.32

Linh Đàm

Kiot

1

4

35

---

Tây Nam

28

60%

445

 40.714

 1,425.00

Linh Đàm

Kiot

1

6

37

---

Tây Nam

28

60%

445

 40.027

 1,481.00

Linh Đàm

Kiot

1

12

37.36

---

Tây Nam

28

60%

395

 38.573

 1,441.08

Linh Đàm

Kiot

1

18

39.56

---

Tây Bắc

28

60%

495

 40.513

 1,602.68

Linh Đàm

Kiot

1

20

41.55

---

Tây Bắc

28

60%

595

 42.320

 1,758.40

Linh Đàm

Kiot

1

26

27.1

---

Tây Bắc

28

60%

795

 57.336

 1,553.80

Linh Đàm

Kiot

1

28

25.06

---

Tây Bắc

28

60%

795

 59.724

 1,496.68

Linh Đàm

Kiot

1

36

30.04

---

Tây Bắc

28

60%

785

 54.132

 1,626.12

Linh Đàm

Kiot

1

40A

40

---

Tây Bắc

28

60%

TT

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

40B

57

---

Tây Bắc

28

60%

TT

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

42

68

---

Tây Bắc

28

60%

TT

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

46

37.95

---

Tây Bắc

28

60%

445

 39.726

 1,507.60

Linh Đàm

Kiot

1

48

38.31

---

Tây Bắc

28

60%

445

 39.616

 1,517.68

Tất cả các căn hộ trên đều được chúng tôi giới thiệu, hỗ trợ thủ tục cho khách vay được gói 30.000 tỷ của chính phủ với gói Lãi suất 5%/năm(trong 15 năm).Mời quý khách hàng truy cập www.thanhcongland.vn để cập nhật thông tin, giá cả mua bán hàng ngày.

Liên kết website