Thống kê: 346 BĐS đang giao dịch.

Hotline: 0986.020.323 - 0964.554.899 - 0978.777.492 |

Bảng Báo Giá Chung cư

Bảng báo giá chung cư VP6 Linh Đàm cập nhật ngày 25/12/2014

Báo giá chung cư Vp6 Linh Đàm giá rẻ hơn thị trường.  Quý khách hàng có nhu cầu mua bán căn hộ chung cư Vp6 Linh Đàm xin đến trực tiếp Sàn Thành Công để được tư vấn hiệu quả nhất.
Add:Phòng 306, nhà CT2, Khu ĐTM Văn Khê, Hà Đông, Hà Nội
Liên Hệ: Mr. Công: 0978.777.492 Ms. Nguyệt: 096.4554.899
Quý khách hàng vui lòng liên hệ để nhận được dịch vụ tư vấn tốt nhất từ Thành Công
Xin trân trọng cảm ơn!
Bảng Báo Giá Chung Cư Vp6 Linh Đàm
 
Cập nhật ngày 25/12/2014
 

KĐT

Tòa nhà

Tầng

Phòng

Diện tích (m2)

Hướng ban công

Hướng cửa

Giá gốc (trđ)

Tiến độ TT

Chênh lệch

Giá tính/1m2

 

Thành tiền

Linh Đàm

VP6

2

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

15.45

60%

150

 17.379

 1,351.39

Linh Đàm

VP6

5

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

215

 18.730

 1,456.44

Linh Đàm

VP6

6

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

395

 21.045

 1,636.44

Linh Đàm

VP6

7

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

385

 20.916

 1,626.44

Linh Đàm

VP6

9

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

350

 20.466

 1,591.44

Linh Đàm

VP6

18

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

15.45

60%

340

 19.822

 1,541.39

Linh Đàm

VP6

24

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 14.935

60%

345

 19.372

 1,506.35

Linh Đàm

VP6

26

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 14.935

60%

345

 19.372

 1,506.35

Linh Đàm

VP6

28

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14.42

60%

315

 18.471

 1,436.30

Linh Đàm

VP6

30

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14.42

60%

245

 17.571

 1,366.30

Linh Đàm

VP6

32

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14.42

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

34

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14.42

60%

350

 18.921

 1,471.30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

110

 16.744

 1,055.90

Linh Đàm

VP6

3

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

145

 17.299

 1,090.90

Linh Đàm

VP6

8

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

230

 19.147

 1,207.43

Linh Đàm

VP6

11

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

225

 19.068

 1,202.43

Linh Đàm

VP6

12

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

235

 19.227

 1,212.43

Linh Đàm

VP6

15

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

235

 19.227

 1,212.43

Linh Đàm

VP6

20

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

240

 18.806

 1,185.90

Linh Đàm

VP6

32

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

165

 16.617

 1,047.84

Linh Đàm

VP6

35

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

160

 16.537

 1,042.84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

115

 16.762

 1,093.90

Linh Đàm

VP6

5

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

135

 17.569

 1,146.53

Linh Đàm

VP6

7

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

85

 16.802

 1,096.53

Linh Đàm

VP6

17

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

195

 17.988

 1,173.90

Linh Đàm

VP6

33

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

215

 17.295

 1,128.64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

80

 16.310

     995.75

Linh Đàm

VP6

3

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

85

 16.392

 1,000.75

Linh Đàm

VP6

4

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

135

 17.711

 1,081.28

Linh Đàm

VP6

7

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

75

 16.729

 1,021.28

Linh Đàm

VP6

9

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

165

 18.203

 1,111.28

Linh Đàm

VP6

11

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

130

 17.629

 1,076.28

Linh Đàm

VP6

12

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

150

 17.957

 1,096.28

Linh Đàm

VP6

14

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

150

 17.957

 1,096.28

Linh Đàm

VP6

20

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

95

 16.556

 1,010.75

Linh Đàm

VP6

32

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

95

 15.556

     949.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

10

60.05

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

80

 16.332

     980.75

Linh Đàm

VP6

4

10

60.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

135

 17.748

 1,065.78

Linh Đàm

VP6

8

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

125

 17.548

 1,071.28

Linh Đàm

VP6

12

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

150

 17.957

 1,096.28

Linh Đàm

VP6

16

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

100

 17.138

 1,046.28

Linh Đàm

VP6

26

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

14.5

60%

155

 17.039

 1,040.23

Linh Đàm

VP6

32

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

215

 17.522

 1,069.70

Linh Đàm

VP6

33

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

125

 16.048

     979.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

110

 16.686

 1,088.90

Linh Đàm

VP6

3

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

120

 16.839

 1,098.90

Linh Đàm

VP6

4

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

135

 17.569

 1,146.53

Linh Đàm

VP6

5

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

140

 17.645

 1,151.53

Linh Đàm

VP6

8

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

110

 17.186

 1,121.53

Linh Đàm

VP6

12

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

155

 17.875

 1,166.53

Linh Đàm

VP6

20

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

215

 18.295

 1,193.90

Linh Đàm

VP6

31

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

165

 16.528

 1,078.64

Linh Đàm

VP6

32

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

130

 15.992

 1,043.64

Linh Đàm

VP6

33

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

195

 16.988

 1,108.64

Linh Đàm

VP6

34

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

185

 16.835

 1,098.64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15

60%

125

 16.679

 1,241.75

Linh Đàm

VP6

3

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15

60%

95

 16.276

 1,211.75

Linh Đàm

VP6

4

14

73.45

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

175

 17.883

 1,313.48

Linh Đàm

VP6

6

14

73.45

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

175

 17.883

 1,313.48

Linh Đàm

VP6

14

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

195

 18.119

 1,348.98

Linh Đàm

VP6

16

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

135

 17.313

 1,288.98

Linh Đàm

VP6

19

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15

60%

155

 17.082

 1,271.75

Linh Đàm

VP6

21

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15

60%

130

 16.746

 1,246.75

Linh Đàm

VP6

25

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14.5

60%

190

 17.052

 1,269.53

Linh Đàm

VP6

27

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14.5

60%

165

 16.716

 1,244.53

Linh Đàm

VP6

28

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14.5

60%

155

 16.582

 1,234.53

Linh Đàm

VP6

35

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14

60%

160

 16.149

 1,202.30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

280

 19.923

 1,247.17

Linh Đàm

VP6

3

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

280

 19.923

 1,247.17

Linh Đàm

VP6

5

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

290

 20.598

 1,289.41

Linh Đàm

VP6

6

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

7

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

255

 20.038

 1,254.41

Linh Đàm

VP6

8

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

295

 20.677

 1,294.41

Linh Đàm

VP6

10

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

270

 20.278

 1,269.41

Linh Đàm

VP6

12A

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

245

 19.364

 1,212.17

Linh Đàm

VP6

27

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 14.935

60%

245

 18.849

 1,179.93

Linh Đàm

VP6

28

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 14.935

60%

330

 20.207

 1,264.93

Linh Đàm

VP6

31

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14.42

60%

245

 18.334

 1,147.69

Linh Đàm

VP6

33

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14.42

60%

205

 17.695

 1,107.69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

155

 18.312

     857.00

Linh Đàm

VP6

4

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

185

 18.953

     887.00

Linh Đàm

VP6

8

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

210

 19.987

     935.40

Linh Đàm

VP6

12

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

185

 19.453

     910.40

Linh Đàm

VP6

14

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

190

 19.560

     915.40

Linh Đàm

VP6

16

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

165

 19.026

     890.40

Linh Đàm

VP6

17

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

220

 19.701

     922.00

Linh Đàm

VP6

31

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

34

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

55

 15.175

     710.20

Linh Đàm

VP6

pent

18

 

Tây Bắc

Đông Nam

 

60%

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

7

20

65.85

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

255

 19.372

 1,275.68

Linh Đàm

VP6

pent

20

 

Tây Bắc

Đông Nam

 

60%

175

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

6

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

7

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

270

 19.451

 1,329.12

Linh Đàm

VP6

10

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

280

 19.598

 1,339.12

Linh Đàm

VP6

12

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

280

 19.598

 1,339.12

Linh Đàm

VP6

12A

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

200

 17.927

 1,224.95

Linh Đàm

VP6

25

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

280

 18.598

 1,270.79

Linh Đàm

VP6

30

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

265

 17.878

 1,221.62

Linh Đàm

VP6

pent

22

 

Tây Bắc

Đông Nam

 

60%

145

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

7

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

255

 19.324

 1,288.54

Linh Đàm

VP6

8

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

270

 19.549

 1,303.54

Linh Đàm

VP6

15

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

290

 19.849

 1,323.54

Linh Đàm

VP6

27

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

255

 18.324

 1,221.86

Linh Đàm

VP6

31

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

280

 18.199

 1,213.52

Linh Đàm

VP6

35

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

240

 17.599

 1,173.52

Linh Đàm

VP6

pent

24

 

Tây Bắc

Đông Nam

 

60%

145

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

18

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

255

 18.907

 1,233.90

Linh Đàm

VP6

20

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

255

 18.907

 1,233.90

Linh Đàm

VP6

21

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

295

 19.520

 1,273.90

Linh Đàm

VP6

28

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

245

 18.254

 1,191.27

Linh Đàm

VP6

30

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

245

 17.754

 1,158.64

Linh Đàm

VP6

32

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

245

 17.754

 1,158.64

Linh Đàm

VP6

33

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

235

 17.601

 1,148.64

Linh Đàm

VP6

pent

26

 

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

145

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

14

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

205

 18.858

 1,151.28

Linh Đàm

VP6

15

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

275

 20.005

 1,221.28

Linh Đàm

VP6

17

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

185

 18.030

 1,100.75

Linh Đàm

VP6

19

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

175

 17.867

 1,090.75

Linh Đàm

VP6

29

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

215

 17.522

 1,069.70

Linh Đàm

VP6

32

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

185

 17.030

 1,039.70

Linh Đàm

VP6

35

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

190

 17.112

 1,044.70

Linh Đàm

VP6

pent

28

 

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

135

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

155

 17.539

 1,070.75

Linh Đàm

VP6

6

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

195

 18.194

 1,110.75

Linh Đàm

VP6

12A

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

185

 18.030

 1,100.75

Linh Đàm

VP6

14

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

205

 18.858

 1,151.28

Linh Đàm

VP6

16

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

125

 17.548

 1,071.28

Linh Đàm

VP6

19

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

175

 17.867

 1,090.75

Linh Đàm

VP6

20

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

110

 16.802

 1,025.75

Linh Đàm

VP6

32

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

180

 16.948

 1,034.70

Linh Đàm

VP6

33

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

215

 17.522

 1,069.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

7

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

280

 19.791

 1,291.53

Linh Đàm

VP6

8

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

235

 19.101

 1,246.53

Linh Đàm

VP6

25

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

240

 18.178

 1,186.27

Linh Đàm

VP6

28

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

290

 18.944

 1,236.27

Linh Đàm

VP6

31

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

290

 18.444

 1,203.64

Linh Đàm

VP6

32

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

155

 16.375

 1,068.64

Linh Đàm

VP6

33

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

265

 18.061

 1,178.64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

260

 19.123

 1,205.90

Linh Đàm

VP6

4

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

210

 18.830

 1,187.43

Linh Đàm

VP6

5

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

260

 19.623

 1,237.43

Linh Đàm

VP6

6

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

265

 19.702

 1,242.43

Linh Đàm

VP6

7

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

255

 19.544

 1,232.43

Linh Đàm

VP6

10

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

295

 20.178

 1,272.43

Linh Đàm

VP6

18

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

280

 19.940

 1,257.43

Linh Đàm

VP6

33

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

295

 18.678

 1,177.84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

36

77.76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

255

 18.729

 1,456.39

Linh Đàm

VP6

4

36

77.76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

405

 20.658

 1,606.39

Linh Đàm

VP6

12A

36

77.76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

405

 20.658

 1,606.39

Linh Đàm

VP6

24

36

77.76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

14.935

60%

425

 20.401

 1,586.35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

8

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

145

 18.021

 1,036.41

Linh Đàm

VP6

9

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

185

 18.717

 1,076.41

Linh Đàm

VP6

12

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

193

 18.856

 1,084.41

Linh Đàm

VP6

12A

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

193

 18.356

 1,055.65

Linh Đàm

VP6

14

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

100

 17.239

     991.41

Linh Đàm

VP6

19

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

200

 18.478

 1,062.65

Linh Đàm

VP6

23

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

195

 17.891

 1,028.90

Linh Đàm

VP6

30

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

255

 18.434

 1,060.14

Linh Đàm

VP6

34

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

100

 15.739

     905.14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

115

 17.326

     856.60

Linh Đàm

VP6

6

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

170

 18.939

     936.32

Linh Đàm

VP6

8

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

155

 18.635

     921.32

Linh Đàm

VP6

9

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

170

 18.939

     936.32

Linh Đàm

VP6

10

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

165

 18.837

     931.32

Linh Đàm

VP6

11

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

175

 19.040

     941.32

Linh Đàm

VP6

12A

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

175

 18.540

     916.60

Linh Đàm

VP6

14

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

145

 18.433

     911.32

Linh Đàm

VP6

16

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

145

 18.433

     911.32

Linh Đàm

VP6

18

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

200

 19.045

     941.60

Linh Đàm

VP6

19

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

200

 19.045

     941.60

Linh Đàm

VP6

21

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

185

 18.242

     901.88

Linh Đàm

VP6

23

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

165

 17.837

     881.88

Linh Đàm

VP6

26

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

170

 17.939

     886.88

Linh Đàm

VP6

27

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

135

 17.231

     851.88

Linh Đàm

VP6

31

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

210

 18.748

     926.88

Linh Đàm

VP6

33

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

150

 17.034

     842.16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

3

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

175

 17.682

 1,153.90

Linh Đàm

VP6

6

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

290

 19.944

 1,301.53

Linh Đàm

VP6

8

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

270

 19.637

 1,281.53

Linh Đàm

VP6

9

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

290

 19.944

 1,301.53

Linh Đàm

VP6

17

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

210

 18.218

 1,188.90

Linh Đàm

VP6

23

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

250

 18.331

 1,196.27

Linh Đàm

VP6

27

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

290

 18.944

 1,236.27

Linh Đàm

VP6

34

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

260

 17.984

 1,173.64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

130

 17.129

 1,045.75

Linh Đàm

VP6

3

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

145

 17.375

 1,060.75

Linh Đàm

VP6

9

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

175

 18.367

 1,121.28

Linh Đàm

VP6

17

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

115

 17.384

 1,061.28

Linh Đàm

VP6

31

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

105

 15.720

     959.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

3

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

145

 17.375

 1,060.75

Linh Đàm

VP6

10

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

195

 18.694

 1,141.28

Linh Đàm

VP6

12A

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

175

 17.867

 1,090.75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

175

 17.645

 1,167.40

Linh Đàm

VP6

6

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

260

 19.430

 1,285.48

Linh Đàm

VP6

7

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

235

 19.052

 1,260.48

Linh Đàm

VP6

8

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

245

 19.203

 1,270.48

Linh Đàm

VP6

11

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

315

 20.261

 1,340.48

Linh Đàm

VP6

12A

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

280

 19.732

 1,305.48

Linh Đàm

VP6

31

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

245

 17.703

 1,171.24

Linh Đàm

VP6

32

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

155

 16.343

 1,081.24

Linh Đàm

VP6

33

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

195

 16.947

 1,121.24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

2

36.44

---

Tây Nam

28

60%

415

 39.389

 1,435.32

Linh Đàm

Kiot

1

2A

60.3

---

Tây Nam

28

60%

362

 34.003

 2,050.40

Linh Đàm

Kiot

1

4

35

---

Tây Nam

28

60%

375

 38.714

 1,355.00

Linh Đàm

Kiot

1

6

37

---

Tây Nam

28

60%

445

 40.027

 1,481.00

Linh Đàm

Kiot

1

12

37.36

---

Tây Nam

28

60%

395

 38.573

 1,441.08

Linh Đàm

Kiot

1

18

39.56

---

Tây Bắc

28

60%

495

 40.513

 1,602.68

Linh Đàm

Kiot

1

20

41.55

---

Tây Bắc

28

60%

575

 41.839

 1,738.40

Linh Đàm

Kiot

1

28

25.06

---

Tây Bắc

28

60%

795

 59.724

 1,496.68

Linh Đàm

Kiot

1

36

30.04

---

Tây Bắc

28

60%

795

 54.465

 1,636.12

Linh Đàm

Kiot

1

40A

40

---

Tây Bắc

28

60%

TT

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

40B

55

---

Tây Bắc

28

60%

TT

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

42

68

---

Tây Bắc

28

60%

TT

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

46

37.95

---

Tây Bắc

28

60%

445

 39.726

 1,507.60

Linh Đàm

Kiot

1

48

38.31

---

Tây Bắc

28

60%

445

 39.616

 1,517.68

Mời quý khách hàng truy cập www.thanhcongland.vn để cập nhật thông tin, giá cả mua bán hàng ngày.
Tất cả các căn hộ trên đều được chúng tôi giới thiệu, hỗ trợ thủ tục cho khách vay được gói 30.000 tỷ của chính phủ với gói Lãi suất 5%/năm(trong 15 năm).

Liên kết website