Thống kê: 346 BĐS đang giao dịch.

Hotline: 0986.020.323 - 0964.554.899 - 0978.777.492 |

Bảng Báo Giá Chung cư

Bảng báo giá chung cư VP6 Linh Đàm cập nhật ngày 17/01/2015

Báo giá chung cư Vp6 Linh Đàm giá rẻ hơn thị trường.  Quý khách hàng có nhu cầu mua bán căn hộ chung cư Vp6 Linh Đàm xin đến trực tiếp Sàn Thành Công để được tư vấn hiệu quả nhất.
Add:Phòng 306, nhà CT2, Khu ĐTM Văn Khê, Hà Đông, Hà Nội
Liên Hệ: Mr. Công: 0978.777.492 Ms. Nguyệt: 096.4554.899
Quý khách hàng vui lòng liên hệ để nhận được dịch vụ tư vấn tốt nhất từ Thành Công
Xin trân trọng cảm ơn!
Bảng Báo Giá Chung Cư Vp6 Linh Đàm
 
Cập nhật ngày 17/01/2015
 

KĐT

Tòa nhà

Tầng

Phòng

Diện tích (m2)

Hướng ban công

Hướng cửa

Giá gốc (trđ)

Tiến độ TT

Chênh lệch

Giá tính/1m2

 

Thành tiền

Linh Đàm

VP6

2

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

15.45

60%

185

 17.829

 1,386.39

Linh Đàm

VP6

3

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

145

 17.830

 1,386.44

Linh Đàm

VP6

5

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

6

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

275

 

 

Linh Đàm

VP6

7

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

340

 20.337

 1,581.44

Linh Đàm

VP6

8

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

290

 19.694

 1,531.44

Linh Đàm

VP6

9

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

350

 20.466

 1,591.44

Linh Đàm

VP6

14

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.965

60%

315

 20.016

 1,556.44

Linh Đàm

VP6

18

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

15.45

60%

320

 19.565

 1,521.39

Linh Đàm

VP6

24

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 14.935

60%

350

 19.436

 1,511.35

Linh Đàm

VP6

26

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 15.935

60%

350

 20.436

 1,589.11

Linh Đàm

VP6

28

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

 14.935

60%

265

 18.343

 1,426.35

Linh Đàm

VP6

32

2

77.76

Đông Nam ô góc

Đông Bắc

14.42

60%

TT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

115

 16.824

 1,060.90

Linh Đàm

VP6

3

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

175

 17.775

 1,120.90

Linh Đàm

VP6

8

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

230

 19.147

 1,207.43

Linh Đàm

VP6

11

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

225

 19.068

 1,202.43

Linh Đàm

VP6

12

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

240

 19.306

 1,217.43

Linh Đàm

VP6

14

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

195

 18.592

 1,172.43

Linh Đàm

VP6

15

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

240

 19.306

 1,217.43

Linh Đàm

VP6

18

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

195

 18.092

 1,140.90

Linh Đàm

VP6

19

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

180

 17.854

 1,125.90

Linh Đàm

VP6

20

4

63.06

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

195

 18.092

 1,140.90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

115

 16.762

 1,093.90

Linh Đàm

VP6

4

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

135

 17.569

 1,146.53

Linh Đàm

VP6

5

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

135

 17.569

 1,146.53

Linh Đàm

VP6

7

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

145

 17.722

 1,156.53

Linh Đàm

VP6

17

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

220

 18.371

 1,198.90

Linh Đàm

VP6

33

6

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

215

 17.295

 1,128.64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

90

 16.474

 1,005.75

Linh Đàm

VP6

4

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

135

 17.711

 1,081.28

Linh Đàm

VP6

6

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

130

 17.629

 1,076.28

Linh Đàm

VP6

7

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

140

 17.793

 1,086.28

Linh Đàm

VP6

9

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

165

 18.203

 1,111.28

Linh Đàm

VP6

12

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

150

 17.957

 1,096.28

Linh Đàm

VP6

14

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

150

 17.957

 1,096.28

Linh Đàm

VP6

20

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

130

 17.129

 1,045.75

Linh Đàm

VP6

27

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

14.5

60%

225

 18.186

 1,110.23

Linh Đàm

VP6

32

8

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

155

 16.539

 1,009.70

Linh Đàm

VP6

Pent

8

59

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

90

 15.525

     916.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

4

10

60.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

135

 17.748

 1,065.78

Linh Đàm

VP6

12

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

150

 17.957

 1,096.28

Linh Đàm

VP6

16

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

165

 18.203

 1,111.28

Linh Đàm

VP6

33

10

61.05

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

115

 15.884

     969.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

115

 16.762

 1,093.90

Linh Đàm

VP6

3

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15

60%

120

 16.839

 1,098.90

Linh Đàm

VP6

4

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

135

 17.569

 1,146.53

Linh Đàm

VP6

5

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

135

 17.569

 1,146.53

Linh Đàm

VP6

7

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

145

 17.722

 1,156.53

Linh Đàm

VP6

12

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

175

 18.182

 1,186.53

Linh Đàm

VP6

15

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

190

 18.411

 1,201.53

Linh Đàm

VP6

21

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

15.5

60%

130

 17.492

 1,141.53

Linh Đàm

VP6

31

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

130

 15.992

 1,043.64

Linh Đàm

VP6

33

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

175

 16.682

 1,088.64

Linh Đàm

VP6

34

12

65.26

Tây Nam

Đông Bắc

14

60%

185

 16.835

 1,098.64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15

60%

120

 16.612

 1,236.75

Linh Đàm

VP6

3

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15

60%

145

 16.948

 1,261.75

Linh Đàm

VP6

4

14

73.45

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

175

 17.883

 1,313.48

Linh Đàm

VP6

6

14

73.45

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

155

 17.610

 1,293.48

Linh Đàm

VP6

7

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

160

 17.649

 1,313.98

Linh Đàm

VP6

12

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

220

 18.455

 1,373.98

Linh Đàm

VP6

14

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

220

 18.455

 1,373.98

Linh Đàm

VP6

17

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15

60%

190

 17.552

 1,306.75

Linh Đàm

VP6

19

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

15

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

23

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14.5

60%

190

 17.052

 1,269.53

Linh Đàm

VP6

24

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14.5

60%

95

 15.776

 1,174.53

Linh Đàm

VP6

26

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14.5

60%

195

 17.119

 1,274.53

Linh Đàm

VP6

31

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14

60%

135

 15.813

 1,177.30

Linh Đàm

VP6

33

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14

60%

225

 17.022

 1,267.30

Linh Đàm

VP6

35

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14

60%

180

 16.418

 1,222.30

Linh Đàm

VP6

35

14

74.45

Tây Nam

Tây Bắc

14

60%

170

 16.283

 1,212.30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

275

 19.843

 1,242.17

Linh Đàm

VP6

3

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

230

 19.124

 1,197.17

Linh Đàm

VP6

5

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

305

 20.837

 1,304.41

Linh Đàm

VP6

6

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

7

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

260

 20.118

 1,259.41

Linh Đàm

VP6

8

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

295

 20.677

 1,294.41

Linh Đàm

VP6

10

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

250

 19.959

 1,249.41

Linh Đàm

VP6

12A

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

265

 19.683

 1,232.17

Linh Đàm

VP6

14

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

285

 20.003

 1,252.17

Linh Đàm

VP6

18

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

275

 19.843

 1,242.17

Linh Đàm

VP6

19

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

275

 19.843

 1,242.17

Linh Đàm

VP6

22

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 14.935

60%

315

 19.967

 1,249.93

Linh Đàm

VP6

26

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 14.935

60%

245

 18.849

 1,179.93

Linh Đàm

VP6

31

16

62.6

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14.42

60%

215

 17.855

 1,117.69

Linh Đàm

VP6

Pent

16

65.25

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14.42

60%

200

 17.485

 1,140.91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

180

 18.846

     882.00

Linh Đàm

VP6

4

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

175

 18.739

     877.00

Linh Đàm

VP6

8

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

215

 20.094

     940.40

Linh Đàm

VP6

10

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

175

 19.239

     900.40

Linh Đàm

VP6

12

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

195

 19.667

     920.40

Linh Đàm

VP6

14

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

195

 19.667

     920.40

Linh Đàm

VP6

16

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

175

 19.239

     900.40

Linh Đàm

VP6

17

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

220

 19.701

     922.00

Linh Đàm

VP6

31

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

195

 18.167

     850.20

Linh Đàm

VP6

34

18

46.8

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

160

 17.419

     815.20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

7

20

65.85

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

260

 19.448

 1,280.68

Linh Đàm

VP6

14

20

65.85

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

330

 20.511

 1,350.68

Linh Đàm

VP6

35

20

65.85

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

260

 17.948

 1,181.90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

5

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

160

 17.842

 1,219.12

Linh Đàm

VP6

6

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

7

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

215

 18.646

 1,274.12

Linh Đàm

VP6

8

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

285

 19.671

 1,344.12

Linh Đàm

VP6

10

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

260

 19.305

 1,319.12

Linh Đàm

VP6

12

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

260

 19.305

 1,319.12

Linh Đàm

VP6

12A

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

215

 18.146

 1,239.95

Linh Đàm

VP6

16

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

185

 17.707

 1,209.95

Linh Đàm

VP6

19

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

200

 17.927

 1,224.95

Linh Đàm

VP6

25

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

270

 18.451

 1,260.79

Linh Đàm

VP6

30

22

68.33

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

265

 17.878

 1,221.62

Linh Đàm

VP6

pent

22

60.61

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

160

 16.640

 1,008.54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

7

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

260

 19.399

 1,293.54

Linh Đàm

VP6

8

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

270

 19.549

 1,303.54

Linh Đàm

VP6

12

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

205

 18.574

 1,238.54

Linh Đàm

VP6

15

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

290

 19.849

 1,323.54

Linh Đàm

VP6

17

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

250

 18.749

 1,250.20

Linh Đàm

VP6

20

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

210

 18.149

 1,210.20

Linh Đàm

VP6

27

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

250

 18.249

 1,216.86

Linh Đàm

VP6

31

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

250

 17.749

 1,183.52

Linh Đàm

VP6

34

24

66.68

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

240

 17.599

 1,173.52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

12

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

165

 18.028

 1,176.53

Linh Đàm

VP6

18

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

280

 19.291

 1,258.90

Linh Đàm

VP6

20

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

275

 19.214

 1,253.90

Linh Đàm

VP6

26

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

220

 17.871

 1,166.27

Linh Đàm

VP6

27

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

260

 18.484

 1,206.27

Linh Đàm

VP6

28

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

250

 18.331

 1,196.27

Linh Đàm

VP6

30

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

275

 18.214

 1,188.64

Linh Đàm

VP6

32

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

225

 17.448

 1,138.64

Linh Đàm

VP6

33

26

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

235

 17.601

 1,148.64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

5

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

220

 19.104

 1,166.28

Linh Đàm

VP6

6

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

155

 18.039

 1,101.28

Linh Đàm

VP6

9

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

150

 17.957

 1,096.28

Linh Đàm

VP6

12

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

205

 18.858

 1,151.28

Linh Đàm

VP6

14

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

205

 18.858

 1,151.28

Linh Đàm

VP6

15

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

275

 20.005

 1,221.28

Linh Đàm

VP6

17

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

195

 18.194

 1,110.75

Linh Đàm

VP6

19

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

165

 17.703

 1,080.75

Linh Đàm

VP6

33

28

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

215

 17.522

 1,069.70

Linh Đàm

VP6

Pent

28

59.04

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

120

 16.033

     946.56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

155

 17.539

 1,070.75

Linh Đàm

VP6

6

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

155

 17.539

 1,070.75

Linh Đàm

VP6

10

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

230

 19.267

 1,176.28

Linh Đàm

VP6

12

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

135

 17.711

 1,081.28

Linh Đàm

VP6

12A

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

185

 18.030

 1,100.75

Linh Đàm

VP6

14

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

205

 18.358

 1,120.75

Linh Đàm

VP6

16

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

115

 17.384

 1,061.28

Linh Đàm

VP6

19

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

165

 17.703

 1,080.75

Linh Đàm

VP6

20

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

180

 17.948

 1,095.75

Linh Đàm

VP6

21

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

260

 19.259

 1,175.75

Linh Đàm

VP6

32

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

195

 17.194

 1,049.70

Linh Đàm

VP6

33

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

220

 17.604

 1,074.70

Linh Đàm

VP6

pent

30

61.05

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

155

 16.539

 1,009.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

7

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

280

 19.791

 1,291.53

Linh Đàm

VP6

8

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

380

 21.323

 1,391.53

Linh Đàm

VP6

12

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

175

 18.182

 1,186.53

Linh Đàm

VP6

25

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

215

 17.795

 1,161.27

Linh Đàm

VP6

27

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

240

 18.178

 1,186.27

Linh Đàm

VP6

28

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

220

 17.871

 1,166.27

Linh Đàm

VP6

31

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

240

 17.678

 1,153.64

Linh Đàm

VP6

32

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

240

 17.678

 1,153.64

Linh Đàm

VP6

33

32

65.26

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

265

 18.061

 1,178.64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

260

 19.123

 1,205.90

Linh Đàm

VP6

5

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

240

 19.306

 1,217.43

Linh Đàm

VP6

6

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

265

 19.702

 1,242.43

Linh Đàm

VP6

7

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

260

 19.623

 1,237.43

Linh Đàm

VP6

11

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

155

 17.458

 1,100.90

Linh Đàm

VP6

12

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

280

 19.440

 1,225.90

Linh Đàm

VP6

19

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

33

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

295

 18.678

 1,177.84

Linh Đàm

VP6

34

34

63.06

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

240

 17.806

 1,122.84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

36

77.76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

270

 18.922

 1,471.39

Linh Đàm

VP6

4

36

77.76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

15.45

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

10

36

77.76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

510

 22.524

 1,751.44

Linh Đàm

VP6

14

36

77.76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

TT

 

 

Linh Đàm

VP6

32

36

77.76

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

14.42

60%

350

 18.921

 1,471.30

Linh Đàm

VP6

Pent

36

64.8

Đông Bắc ô góc

Đông Nam

14.42

60%

250

 18.278

 1,184.42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

7

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

165

 18.369

 1,056.41

Linh Đàm

VP6

9

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

170

 18.456

 1,061.41

Linh Đàm

VP6

12

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

175

 18.543

 1,066.41

Linh Đàm

VP6

12A

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

175

 18.043

 1,037.65

Linh Đàm

VP6

14

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

170

 18.456

 1,061.41

Linh Đàm

VP6

19

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

205

 18.565

 1,067.65

Linh Đàm

VP6

20

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

195

 18.391

 1,057.65

Linh Đàm

VP6

27

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

230

 18.499

 1,063.90

Linh Đàm

VP6

33

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

175

 17.043

     980.14

Linh Đàm

VP6

34

38

57.51

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

165

 16.869

     970.14

Linh Đàm

VP6

Pent

38

66.95

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

55

 14.822

     992.30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

6

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

145

 18.433

     911.32

Linh Đàm

VP6

8

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

165

 18.837

     931.32

Linh Đàm

VP6

11

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

145

 18.433

     911.32

Linh Đàm

VP6

12

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

150

 18.534

     916.32

Linh Đàm

VP6

12A

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

150

 18.034

     891.60

Linh Đàm

VP6

14

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

145

 18.433

     911.32

Linh Đàm

VP6

15

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

160

 18.736

     926.32

Linh Đàm

VP6

16

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

155

 18.635

     921.32

Linh Đàm

VP6

19

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

205

 19.146

     946.60

Linh Đàm

VP6

20

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

175

 18.540

     916.60

Linh Đàm

VP6

21

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

160

 17.736

     876.88

Linh Đàm

VP6

26

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

145

 17.433

     861.88

Linh Đàm

VP6

27

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

135

 17.231

     851.88

Linh Đàm

VP6

33

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

155

 17.135

     847.16

Linh Đàm

VP6

34

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

175

 17.540

     867.16

Linh Đàm

VP6

pent

40

49.44

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

55

 15.112

     747.16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

160

 17.452

 1,138.90

Linh Đàm

VP6

3

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

155

 17.375

 1,133.90

Linh Đàm

VP6

5

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

205

 18.641

 1,216.53

Linh Đàm

VP6

6

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

290

 19.944

 1,301.53

Linh Đàm

VP6

9

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

290

 19.944

 1,301.53

Linh Đàm

VP6

12

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

250

 19.331

 1,261.53

Linh Đàm

VP6

16

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

295

 20.020

 1,306.53

Linh Đàm

VP6

17

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

215

 18.295

 1,193.90

Linh Đàm

VP6

27

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

290

 18.944

 1,236.27

Linh Đàm

VP6

30

42

65.26

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

230

 17.524

 1,143.64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

130

 17.129

 1,045.75

Linh Đàm

VP6

3

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

140

 17.293

 1,055.75

Linh Đàm

VP6

9

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

185

 18.530

 1,131.28

Linh Đàm

VP6

15

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

155

 18.039

 1,101.28

Linh Đàm

VP6

16

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

165

 18.203

 1,111.28

Linh Đàm

VP6

17

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

125

 17.548

 1,071.28

Linh Đàm

VP6

31

44

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

185

 17.030

 1,039.70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

3

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

140

 17.293

 1,055.75

Linh Đàm

VP6

8

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

130

 17.629

 1,076.28

Linh Đàm

VP6

10

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

195

 18.694

 1,141.28

Linh Đàm

VP6

11

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

140

 17.793

 1,086.28

Linh Đàm

VP6

12A

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

145

 17.375

 1,060.75

Linh Đàm

VP6

14

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

110

 17.302

 1,056.28

Linh Đàm

VP6

27

46

61.05

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

225

 18.186

 1,110.23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

VP6

2

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

170

 17.570

 1,162.40

Linh Đàm

VP6

9

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

205

 18.599

 1,230.48

Linh Đàm

VP6

11

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

155

 17.843

 1,180.48

Linh Đàm

VP6

12

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

275

 19.657

 1,300.48

Linh Đàm

VP6

27

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

210

 18.674

 1,235.48

Linh Đàm

VP6

31

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

245

 17.703

 1,171.24

Linh Đàm

VP6

32

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

165

 16.494

 1,091.24

Linh Đàm

VP6

33

48

66.16

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

195

 16.947

 1,121.24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

2

36.44

---

Tây Nam

28

60%

420

 39.526

 1,440.32

Linh Đàm

Kiot

1

2A

60.3

---

Tây Nam

28

60%

330

 33.473

 2,018.40

Linh Đàm

Kiot

1

8

37.02

---

TN

28

60%

155

 32.187

 1,191.56

Linh Đàm

Kiot

1

12

37

---

TN

28

60%

400

 38.811

 1,436.00

Linh Đàm

Kiot

1

18

39.56

---

Tây Bắc

28

60%

550

 41.903

 1,657.68

Linh Đàm

Kiot

1

20

39.56

---

Tây Bắc

28

60%

TT

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

22

 

---

Tây Bắc

28

60%

TT

 

 

Mời quý khách hàng truy cập www.thanhcongland.vn để cập nhật thông tin, giá cả mua bán hàng ngày.
Tất cả các căn hộ trên đều được chúng tôi giới thiệu, hỗ trợ thủ tục cho khách vay được gói 30.000 tỷ của chính phủ với gói Lãi suất 5%/năm(trong 15 năm).

Liên kết website