Thống kê: 346 BĐS đang giao dịch.

Hotline: 0986.020.323 - 0964.554.899 - 0978.777.492 |

Bảng Báo Giá Chung cư

Bảng báo giá chung cư HH4B Linh Đàm cập nhật ngày 08/01/2015

Báo giá chung cư Chung cư HH4B Linh Đàm giá rẻ hơn thị trường.  Quý khách hàng có nhu cầu mua bán căn hộ chung cư HH4B Linh Đàm xin đến trực tiếp Sàn Thành Công để được tư vấn hiệu quả nhất.

Sàn giao dịch bất động sản Thành Công

Add:Phòng 306, nhà CT2, Khu ĐTM Văn Khê, Hà Đông, Hà Nội
Liên Hệ: Mr. Công: 0978.777.492 Ms. Bạch: 0986.020.323
Quý khách hàng vui lòng liên hệ để nhận được dịch vụ tư vấn tốt nhất từ Thành Công
Xin trân trọng cảm ơn!
Bảng Báo Giá Chung Cư HH4B Linh Đàm
 
Cập nhật ngày 08/01/2015
 

KĐT

Tòa nhà

Tầng

Phòng

Diện tích (m2)

Hướng ban công

Hướng cửa

Giá gốc (trđ)

Tiến độ TT

Chênh lệch

Giá tính/1m2

 

Thành tiền

Linh Đàm

HH4A

7

2

76.27

Tây Bắc

Đông Nam

 15.965

60%

135

   17.735

  1,352.7

Linh Đàm

HH4A

15

2

76.27

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

150

   17.932

  1,367.7

Linh Đàm

HH4A

24

2

76.27

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 14.935

60%

130

   16.639

  1,269.1

Linh Đàm

HH4A

28

2

76.27

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 14.935

60%

100

   16.246

  1,239.1

Linh Đàm

HH4A

34

2

76.27

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14.42

60%

75

   15.403

  1,174.8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

32

4

67.04

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

70

   15.044

  1,008.6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

3

6

65.52

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

60

   15.916

  1,042.8

Linh Đàm

HH4A

18

6

65.52

Tây Bắc

Đông Nam

15

60%

95

   16.450

  1,077.8

Linh Đàm

HH4A

25

6

65.52

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

65

   15.492

  1,015.0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

24

8

65.52

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

105

   16.103

  1,055.0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

6

10

67.04

Tây Bắc

Đông Nam

15.5

60%

45

   16.171

  1,084.1

Linh Đàm

HH4A

23

10

67.04

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

65

   15.470

  1,037.1

Linh Đàm

HH4A

24

10

67.04

Tây Bắc

Đông Nam

14.5

60%

105

   16.066

  1,077.1

Linh Đàm

HH4A

31

10

67.04

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

65

   14.970

  1,003.6

Linh Đàm

HH4A

35

10

67.04

Tây Bắc

Đông Nam

14

60%

20

   14.298

     958.6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

8

12

76.27

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

 15.965

60%

150

   17.932

  1,367.7

Linh Đàm

HH4A

35

12

76.27

Tây Bắc ô góc

Đông Nam

14.42

60%

30

   14.813

  1,129.8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

22

14

61.09

Đông Bắc

Tây Bắc

14.5

60%

105

   16.219

     990.8

Linh Đàm

HH4A

27

14

61.09

Đông Bắc

Tây Bắc

14.5

60%

70

   15.646

     955.8

Linh Đàm

HH4A

28

14

61.09

Đông Bắc

Tây Bắc

14.5

60%

65

   15.564

     950.8

Linh Đàm

HH4A

29

14

61.09

Đông Bắc

Tây Bắc

14

60%

115

   15.882

     970.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

3

16

45.88

Đông Bắc

Tây Bắc

15

60%

10

   15.218

     698.2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

3

18

45.88

Đông Bắc

Đông Nam

15

60%

10

   15.218

     698.2

Linh Đàm

HH4A

8

18

45.88

Đông Bắc

Đông Nam

15.5

60%

20

   15.936

     731.1

Linh Đàm

HH4A

11

18

45.88

Đông Bắc

Đông Nam

15.5

60%

40

   16.372

     751.1

Linh Đàm

HH4A

15

18

45.88

Đông Bắc

Đông Nam

15.5

60%

25

   16.045

     736.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

2

20

61.09

Đông Nam

Tây Nam

15

60%

100

   16.637

  1,016.4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

30

22

76.27

Đông Nam ô góc

Tây Bắc

14.42

60%

150

   16.387

  1,249.8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

5

24

67.04

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

115

   16.715

  1,120.6

Linh Đàm

HH4A

11

24

67.04

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

105

   17.066

  1,144.1

Linh Đàm

HH4A

15

24

67.04

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

135

   17.514

  1,174.1

Linh Đàm

HH4A

17

24

67.04

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

140

   17.088

  1,145.6

Linh Đàm

HH4A

24

24

67.04

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

95

   15.917

  1,067.1

Linh Đàm

HH4A

34

24

67.04

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

50

   14.746

     988.6

Linh Đàm

HH4A

35

24

67.04

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

40

   14.597

     978.6

Linh Đàm

HH4A

pent

24

45.68

Đông Nam

Tây Bắc

13

60%

55

   14.204

     648.8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

17

26

65.52

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

95

   16.450

  1,077.8

Linh Đàm

HH4A

18

26

65.52

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

115

   16.755

  1,097.8

Linh Đàm

HH4A

28

26

65.52

Đông Nam

Tây Bắc

14.5

60%

90

   15.874

  1,040.0

Linh Đàm

HH4A

31

26

65.52

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

140

   16.137

  1,057.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

6

28

65.52

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

95

   16.950

  1,110.6

Linh Đàm

HH4A

14

28

65.52

Đông Nam

Tây Bắc

15.5

60%

80

   16.721

  1,095.6

Linh Đàm

HH4A

18

28

65.52

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

125

   16.908

  1,107.8

Linh Đàm

HH4A

20

28

65.52

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

90

   16.374

  1,072.8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

18

30

67.04

Đông Nam

Tây Bắc

15

60%

25

   15.373

  1,030.6

Linh Đàm

HH4A

35

30

67.04

Đông Nam

Tây Bắc

14

60%

35

   14.522

     973.6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

6

32

76.27

Đông Nam ô góc

Tây Bắc

 15.965

60%

165

   18.128

  1,382.7

Linh Đàm

HH4A

19

32

76.27

Đông Nam ô góc

Tây Bắc

15.45

60%

125

   17.089

  1,303.4

Linh Đàm

HH4A

34

32

76.27

Đông Nam ô góc

Tây Bắc

14.42

60%

110

   15.862

  1,209.8

Linh Đàm

HH4A

35

32

76.27

Đông Nam ô góc

Tây Bắc

14.42

60%

80

   15.469

  1,179.8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

7

34

61.09

Tây Nam

Đông Nam

15.5

60%

95

   17.055

  1,041.9

Linh Đàm

HH4A

20

34

61.09

Tây Nam

Đông Nam

15

60%

90

   16.473

  1,006.4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

6

36

45.88

Tây Nam

Đông Nam

15.5

60%

20

   15.936

     731.1

Linh Đàm

HH4A

26

36

45.88

Tây Nam

Đông Nam

14

60%

20

   14.436

     662.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

25

38

45.88

Tây Nam

Tây Bắc

14

60%

25

   14.545

     667.3

Linh Đàm

HH4A

28

38

45.88

Tây Nam

Tây Bắc

14

60%

10

   14.218

     652.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

7

40

61.09

Tây Nam

Tây Bắc

15.5

60%

85

   16.891

  1,031.9

Linh Đàm

HH4A

31

40

61.09

Tây Nam

Tây Bắc

14

60%

35

   14.573

     890.3

Linh Đàm

HH4A

33

40

61.09

Tây Nam

Tây Bắc

14

60%

55

   14.900

     910.3

Linh Đàm

HH4A

35

40

61.09

Tây Nam

Tây Bắc

14

60%

65

   15.064

     920.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

HH4A

5

48

58.87

Đông Bắc

Tây Bắc

15

60%

80

   16.359

     963.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

2

38.88

 

 

28

60%

TT

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

8

58.88

 

 

28

60%

TT

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

12

31.33

 

 

28

60%

TT

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

10

55.02

Đông Bắc

Đông Bắc

28

60%

TT

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

16

52.5

Đông Bắc

Đông Bắc

28

60%

445

   36.476

  1,915.0

Linh Đàm

Kiot

1

18

58.25

Đông Bắc

Đông Bắc

28

60%

450

   35.725

  2,081.0

Linh Đàm

Kiot

1

20

50.24

Đông Bắc

Đông Bắc

28

60%

450

   36.957

  1,856.7

Linh Đàm

Kiot

1

22

57.67

Đông Bắc

Đông Bắc

28

60%

450

   35.803

  2,064.8

Linh Đàm

Kiot

1

28

30.94

 

 

28

60%

TT

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

32

57.93

 

 

28

60%

TT

 

 

Linh Đàm

Kiot

1

34

57.58

 

 

28

60%

TT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mời quý khách hàng truy cập www.thanhcongland.vn để cập nhật thông tin, giá cả mua bán hàng ngày.
Tất cả các căn hộ trên đều được chúng tôi giới thiệu, hỗ trợ thủ tục cho khách vay được gói 30.000 tỷ của chính phủ với gói Lãi suất 5%/năm(trong 15 năm).

Liên kết website